giáo viên

Học thuật
Thân thiện
giáo viên

Cô giáo viên đang giảng bài trước lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nghề dạy họccác trường học thuộc bậc phổ thông hoặc các cơ sở giáo dục tương đương: "Giáo viên" danh từ chỉ người chuyên môn, được đào tạo để thực hiện công việc giảng dạy, truyền đạt kiến thức giáo dục học sinh tại các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông hoặc các trung tâm giáo dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một giáo viên dạy Văn rất tâm huyết. (Người này đảm nhận công việc giảng dạy môn Ngữ văn.)
    • Nhà trường cần tuyển thêm giáo viên tiếng Anh. (Nhà trường nhu cầu tìm người dạy học môn tiếng Anh.)
    • Các giáo viên trong trường đều trình độ đại học. (Tất cả những người dạy họcđây đều đạt chuẩn về học vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giáo viên chủ nhiệm": Người giáo viên được phân công phụ trách chung một lớp học, chịu trách nhiệm quản lý, theo dõi giáo dục toàn diện học sinh của lớp đó về mọi mặt (học tập, đạo đức, các hoạt động khác).
    • Lan giáo viên chủ nhiệm lớp 10A năm nay.
  • "Giáo viên thỉnh giảng": Giáo viên được mời dạy một số tiết hoặc một khóa học nhất định, không phải nhân viên chính thức của trường.
    • Trường mời một chuyên gia về làm giáo viên thỉnh giảng cho khóa học .
Biến thể từ liên quan
  • Giảng viên (danh từ): Người dạy họcbậc đại học, cao đẳng hoặc các học viện. Từ này thường dùng cho cấp giáo dục cao hơn so với "giáo viên".
  • Nhà giáo (danh từ): Từ mang sắc thái trang trọng, tôn vinh, dùng để chỉ người làm nghề dạy học nói chung.
  • Thầy giáo (danh từ): Từ dùng để gọi hoặc chỉ người giáo viên nam.
  • giáo (danh từ): Từ dùng để gọi hoặc chỉ người giáo viên nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Thầy : Cách gọi chung, thân mật tôn trọng đối với những người dạy học.
  • Người dạy học: Cụm từ mô tả chung công việc.
Các cụm từ liên quan
  • Đội ngũ giáo viên: Chỉ toàn bộ tập thể những người làm nghề dạy học tại một trường học hoặc một địa phương.
    • Đội ngũ giáo viên của trường rất vững chuyên môn.
  • Phòng giáo viên: Căn phòng dành riêng cho giáo viên nghỉ ngơi, làm việc tại trường học.
    • Sau tiết dạy, các thầy thường trao đổiphòng giáo viên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một chữ cũng thầy, nửa chữ cũng thầy": Thành ngữ đề cao đạo "tôn sư trọng đạo", nhắc nhở phải luôn kính trọng người dạy dỗ mình, chỉ một chút kiến thức.
  • "Không thầy đố mày làm nên": Câu tục ngữ khẳng định vai trò quan trọng của người thầy (giáo viên) trong việc dạy dỗ, dìu dắt nên người.
giáo viên

Cô giáo viên đang giảng bài trước lớp học.

  1. d. Người dạy họcbậc phổ thông hoặc tương đương. Giáo viên toán. Giáo viên chủ nhiệm (phụ trách lớp học về mọi mặt).